Tieu Ngao Giang Ho Game PC - Logo
img over fanpage
KHÁC

Tâm Pháp

TÂM PHÁP

Đả thông huyệt đạo - Sức mạnh dâng trào

 Điều kiện:

- Nhân vật đạt cấp độ 40 sẽ mở tính năng Tâm Pháp.

 Giới thiệu:

- Trong Tâm Pháp5 loại thiên phú huyệt vị chính: Lực Đạo, Nội Kính, Khí Hải, Thể Phách và Cân Cốt.

- Trong đó bao gồm: Huyệt Vị Cơ Bản, Huyệt Vị Thông Dụng và Huyện Vị Môn Phái.

- Bấm phím tắt "0", sau đó bấm vào giữa bảng Tâm Pháp để mở giao diện.

 Nâng cấp:

- Tâm pháp có 110 cấp độ (có thể tăng thêm cấp độ giới hạn bằng vật phẩm Phá Chướng Hoàn ).

- Nâng cấp Tâm pháp sẽ tiêu tốn điểm Công Lực.

- Công Lực có được từ quá trình đánh quái, sử dụng vật phẩm liên quan và truyền công.

- Có thể sử dụng Đại Hoàn Đan, Lưu Quang Kỳ Thạch để tăng điểm Công Lực.

- Nâng cấp Tâm pháp sẽ nhận được điểm Tư Chất để nâng các thuộc tính cơ bản như: Lực Đạo, Nội Kình, Thể Phách, Căn Cốt, Khí Hải hoặc kích hoạt huyệt vị.

- Điểm Tư Chất có thể kích hoạt huyệt vị thuộc: Huyệt Vị Cơ BảnHuyệt Vị Thông Dụng và Huyện Vị Môn Phái. Tuy nhiên, nhân vật theo môn phái nào thì chỉ có thể kích hoạt huyệt vị của môn phái đó.

- Mỗi cấp Tâm Pháp sẽ yêu cầu điểm Công Lực và điểm Tư Chất khác nhau khi tăng cấp.

- Sử dụng Vô Tự Thiên Thư  để thiết lập lại Tâm pháp. Khi thiết lập tại Tâm Pháp sẽ nhận lại điểm Tư Chất đã nâng.

 Các loại huyệt vị:

 Huyệt vị cơ bản   Huyệt vị thông dụng   Huyệt vị môn phái 
Thừa Khấp Tình Minh Thiếu Lâm: Thiên Trì, Thiên Tuyền
Tứ Bái Tán Trúc Thiếu Lâm: Khúc Trạch, Gian Sứ
Địa Thương Mi Xung Võ Đang: Quan Xung, Trung Chử
Đại Nghênh Khúc Sai Võ Đang: Dương Trì, Ngoại Quan
Giáp Xa Ngũ Ngoại Nga My: Ẩn Bạch, Đại Đô
Lực Đạo C.1 Thừa Quang Nga My: Thái Bạch, Công Tôn
Lực Đạo C.2 Thông Thiên Hoa Sơn: Cực Tuyền, Thanh Linh
Lực Đạo C.3 Lạc Khước Hoa Sơn: Thiếu Hải, Linh Đạo
Lực Đạo C.4 Ngọc Chẩm Hằng Sơn: Thiếu Trạch, Tiền Cốc
Nội Kình C.1 Thiên Trụ Hằng Sơn: Hậu Khê, Oản Cốt
Nội Kình C.2 Phong Môn Hành Sơn: Trung Phủ, Vân Môn
Nội Kình C.3 Phế Du Hành Sơn: Thiên Phủ, Hiệp Bạch
Nội Kình C.4 Tâm Du Nhật Nguyệt: Thương Dương, Nhị Gian
Thể Phách C1 Đốc Du Nhật Nguyệt: Tam Gian, Hợp cốc
Thể Phách C2 Cách Du Đường Môn: Thính Hội, Thượng Quan
Thể Phách C3 Can Du Đường Môn: Cáp yếm, Huyền Lư
Thể Phách C4 Đảm Du Tiêu Dao: Sung Tuyền, Nhiên Cốc
Căn Cốt C.1 Tì Du Tiêu Dao: Chiếu Hải, Thủy Tuyền
Căn Cốt C.2 Vi Du Độc Cô: Khúc Trì, Khí Quan
Căn Cốt C.3 Thận Du Độc Cô: Mệnh Cung, Tịnh Bình
Căn Cốt C.4 Chí Thất Ngũ Độc: Đại Đội, Hành Gian
Khí Hải C.1 Bào Mang Ngũ Độc: Thái Xung, Trung Phong
Khí Hải C.2 Trật Biên Linh Lung: Trời Sáng, Trung Dương
Khí Hải C.3 Thừa Phù Linh Lung: Khúc Sẽ, Trước Triệu
Khí Hải C.4 Ân Môn  
  Uy Dương  
  Uy Trung  
  Hợp Dương  
  Thừa Kinh  
  Thừa Sơn  


 Chỉ số tương quan của Huyệt vị:

1. Huyệt Vị Cơ Bản:

Huyệt vị Chỉ số (Tăng) Huyệt vị Chỉ số (Tăng)
Thừa Khấp Sinh Lực, Nội Lực Lực Đạo Lực Đạo
Tứ Bái Sinh Lực, Ngoại Phòng, Nội Phòng Nội Kình Nội Kình
Địa Thương Sinh Lực, Bạo Kích Thể Phách Thể Phách
Đại Nghênh Sinh Lực, Tinh Thông Căn Cốt Căn Cốt
Giáp Xa Sinh Lực, Chống Đỡ Khí Hải Khí Hải


2. Huyệt Vị Thông Dụng:

Huyệt vị Chỉ số (Tăng) Huyệt vị Chỉ số (Tăng)
Tình Minh Ngoại Công, Bạo Kích Can Du Nội Công, Nội Phòng
Tán Trúc Sinh Lực, Ngoại Kích Đảm Du Nội Công, Chống Đỡ
Mi Xung Ngoại Công, Ngoại Phòng Tì Du Sinh Lực, Ngoại Phòng
Khúc Sai Ngoại Công, Tinh Thông Vi Du Sinh Lực, Tinh Thông
Ngũ Ngoại Sinh Lực, Ngoại Công Thận Du Bạo Kích, Chống Đỡ
Thừa Quang Nội Công, Ngoại Phòng Chí Thất Sinh Lực
Thông Thiên Nội Công, Tinh Thông Bào Mang Sinh Lực, Ngoại Công, Nội Công
Lạc Khước Ngoại Phòng, Nội Phòng Trật Biên Sinh Lực, Ngoại Phòng, Nội Phòng
Ngọc Chẩm Sinh Lực, Chống Đỡ Thừa Phù Sinh Lực, Tinh Thông
Thiên Trụ Tinh Thông, Chống Đỡ Ân Môn Sinh Lực, Chống Đỡ
Phong Môn Sinh Lực, Chống Đỡ Uy Dương Sinh Lực
Phế Du Ngoại Phòng, Chống Đỡ Uy Trung Sinh Lực, Ngoại Công, Nội Công
Tâm Du Ngoại Công, Nội Phòng Hợp Dương Sinh Lực, Ngoại Phòng, Nội Phòng
Đốc Du Ngoại Công, Chống Đỡ Thừa Kinh Sinh Lực, Tinh Thông
Cách Du Nội Phòng, Chống Đỡ Thừa Sơn Sinh Lực, Chống Đỡ


3. Huyệt Vị Môn Phái:

Huyệt vị Chỉ số (Tăng) Huyệt vị Chỉ số (Tăng)
Nga My: Ẩn Bạch Nội Công Thiếu Lâm: Thiên Trì Ngoại Công
Nga My: Đại Đô Nội Kình Thiếu Lâm: Thiên Tuyền Lực Đạo
Nga My: Thái Bạch Bạo Kích Thiếu Lâm: Khúc Trạch Bạo Kích
Nga My: Công Tôn Toàn bộ chỉ số Thiếu Lâm: Gian Sứ Toàn bộ chỉ số
Ngũ Độc: Đại Đội Nội Công Đường Môn: Thính Hội Ngoại Công
Ngũ Độc: Hành Gian Nội Kình Đường Môn: Thượng Quan Lực Đạo
Ngũ Độc: Thái Xung Bạo Kích Đường Môn: Cáp yếm Bạo Kích
Ngũ Độc: Trung Phong Toàn bộ chỉ số Đường Môn: Huyền Lư Toàn bộ chỉ số
Tiêu Dao: Sung Tuyền Nội Công Hành Sơn: Trung Phủ Ngoại Công
Tiêu Dao: Nhiên Cốc Nội Kình Hành Sơn: Vân Môn Lực Đạo
Tiêu Dao: Chiếu Hải Bạo Kích Hành Sơn: Thiên Phủ Bạo Kích
Tiêu Dao: Thủy Tuyền Toàn bộ chỉ số Hành Sơn: Hiệp Bạch Toàn bộ chỉ số
Độc Cô: Khúc Trì Nội Công Võ Đang: Quan Xung Nội Công
Độc Cô: Khí Quan Nội Kình Võ Đang: Trung Chử Nội Kình
Độc Cô: Mệnh Cung Bạo Kích Võ Đang: Dương Trì Bạo Kích
Độc Cô: Tịnh Bình Toàn bộ chỉ số Võ Đang: Ngoại Quan Toàn bộ chỉ số
Nhật Nguyệt: Thương Dương Ngoại Công Hằng Sơn: Thiếu Trạch Nội Công
Nhật Nguyệt: Nhị Gian Lực Đạo Hằng Sơn: Tiền Cốc Nội Kình
Nhật Nguyệt: Tam Gian Bạo Kích Hằng Sơn: Hậu Khê Bạo Kích
Nhật Nguyệt: Hợp cốc Toàn bộ chỉ số Hằng Sơn: Oản Cốt Toàn bộ chỉ số
Hoa Sơn: Cực Tuyền Ngoại Công Linh Lung: Trời Sáng Ngoại Công
Hoa Sơn: Thanh Linh Lực Đạo Linh Lung: Trung Dương Lực Đạo
Hoa Sơn: Thiếu Hải Bạo Kích Linh Lung: Khúc Sẽ Bạo Kích
Hoa Sơn: Linh Đạo Toàn bộ chỉ số Linh Lung: Trước Triệu Toàn bộ chỉ số


Chúc Đại Hiệp có những trải nghiệm tốt nhất trong thế giới của Tiếu Ngạo Giang Hồ!

Nếu quý Đại Hiệp có bất kỳ thắc mắc nào thì hãy liên hệ qua tin nhắn Fanpage Tiếu Ngạo - Dzogame để được giải đáp nhanh nhất.

Tiếu Ngạo Giang Hồ,

Kính bút

logged_in_greeting="Chào huynh tỷ! Phương Nhi có thể trợ giúp thông tin gì đến huynh tỷ ạ?" logged_out_greeting="Chào huynh tỷ! Phương Nhi có thể trợ giúp thông tin gì đến huynh tỷ ạ?">